Home / Giáo dục / Master Spoken English – Luyện phát âm tiếng Anh-Mỹ – Đĩa số 4 – Học hay (P3)

Master Spoken English – Luyện phát âm tiếng Anh-Mỹ – Đĩa số 4 – Học hay (P3)

My First Letters - Consonants For Kids - YouTube

Phụ Âm (Consonant Action)

Hữu thanh

 

handed

started

 

ÂM T ĐỨNG GIỮA TỪ TRỞ THÀNH D (MEDIAL T AS D)

 

Âm T đứng giữa từ được phát âm như D nhẹ. Nó không hẳn là âm D, nhưng phương thức cấu âm là tiền về hướng âm D (go toward D). Chúng ta không phát âm là: “latter, better, beautiful”, mà phát âm là: “lader, beder, beaudiful”.

 

“Lader would be beder beaudiful.”

 

Âm T cũng được phát âm theo hướng D khi đứng sau T là một từ bắt đầu bằng một nguyên âm. Âm T cũng được phát âm theo hướng D, nếu nó đứng giữa hai nguyên âm. Chúng ta không đọc là: “Get over there” mà đọc là “Ged over there”, không đọc là “right away” mà đọc là “righd away”, không đọc là “Meet me at eight” mà là “Meed me ad eight

 

Ged over there righd away. Meed me ad eight.

G – Hữu thanh

Âm đối lập (vô thanh) với nó là K

  • – Âm G (âm đối lập là K)
  • – Âm nổ, mạc, hữu thanh (Voiced, velar, stop/plosive consonant)

 

  • – Dòng khí đi ra bị chặn lại vì cuống lưỡi (back of the tongue) nâng lên chạm vào ngạc mềm/mạc (soft palate/velar) để chặn đường qua hang mũi (nasal cave). Đột nhiên cuống lưỡi hạ xuống mở đường cho dòng khí ào ra ngoài, tạo thành tiếng nổ, dây thanh rung.

 

  • – Khi phát âm âm này, không siết chặt chỗ tiếp xúc (cuống lưỡi/mạc), không tạo ra sức nén cao (pressing) và đẩy không khí ào ra quá mạnh (pushing).

 

  • – Càm nhận tiếng đập nhẹ trên mặt cuống lưỡi.

TỪ CÓ ÂM G (G WORD LIST)

Phát âm và đập nhẹ tay xuống bàn khi có âm G

 

dog

pig

digging

burglary

egg

 

rug

ignition

green

wagon

flag

 

 

CÂU CÓ ÂM G (G SENTENCES)

Phát âm và đập nhẹ tay xuống bàn khi có âm G

 

The dog and the pig were digging

After the burglary I found an egg on the rug.

The ignition was cause by the green wagon with the flag

K – Vô thanh

Âm đối lập (hữu thanh) với nó là G

  • – Âm K (âm đối lập là G)
  • – Âm nổ, mạc, vô thanh (Unvoiced, velar, stop/plosive consonant)

 

  • – Phương thức cấu âm như G, nhưng dây thanh không tham gia quy trình cấu âm, không tạo tiếng rung như G

 

  • – Cảm nhận tiếng đập nhẹ trên mặt cuống lưỡi

TỪ CÓ ÂM K (K WORD LIST)

Phát âm và đập nhẹ tay xuống bàn khi có âm K

walk               bank

 

block              sick

 

back               excuse

 

park                brake

 

thank              trunk

 

CÂU CÓ ÂM K (K SENTENCES)

Phát âm và đập nhẹ tay xuống bàn khi có âm K. Quan tâm nhạc điệu và biểu thị nghĩa.

 

Walk one block back to the park.

I can thank the bank for making me sick.

Excuse me, but the brake shoe is not in the trunk.

Âm pt, kt, gd, bd

 

 

PT

KT

GD

BD

UNVOICED

UNVOICED

VOICED

VOICED

 

VOICED BD

VOICED GD

UNVOICED KT

UNVOICED PT

 

  • – Hai đập (double drumbeats): pt, kt, gd, bd

 

  • – Có những tổ hợp âm có hai đập (tap-tap)

 

  • – Cảm nhận cả hai nhịp đập đó

 

TỪ CÓ PT (PT WORD LIST)

stopped

slept

roped

slipped

wiped

 

Hãy cảm nhận hai đập trong những câu sau đây:

 

CÂU CÓ PT (PT SENTENCES)

We stopped and slept for a while.

I roped off the area where she slipped, and wiped

 

TỪ CÓ KT (KT WORD LIST)

talked

act

backed

tucked

looked

 

Hãy cảm nhận hai đập trong những câu sau đây:

 

CÂU CÓ KT (KT SENTENCES)

 

We talked before the act that he backed

I tucked mine away and locked up.

 

tugged

rigged

hugged

begged

bagged

 

CÂU CÓ GD (GD WORD LIST)

 

I tugged the rope and rigged the mast

She hugged me and begged for what I had

 

TỪ CÓ BD (BD WORD LIST)

jabbed

ribbed

robed

grabbed

stabbed

 

CÂU CÓ BD (BD SENTENCES)

 

We jabbed and ripped him.

The robed man was grabbed from behind and stabbed.

 

Xem thêm: https://hochay.com/master-spoken-english-luyen-phat-am-tieng-anh-my-dia-so-4-hoc-hay-682.html

Chia sẻ ngay trên các MXH sau để tạo tín hiệu tốt cho bài viết :)

About Huyền Trang

Check Also

Sách Từ vựng IELTS – Unit 11: Design and innovation – Building

Sách Từ vựng IELTS – Unit 11: Design and innovation – Học Hay Building 1.1   Which …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *